Key West Tote Crossbody
Mô tả chi tiết
Key West Crossbody – Nhẹ nhàng mùa hè, linh hoạt mỗi ngày
Mang tinh thần mùa hè rực rỡ với phom dáng mềm mại, Key West Crossbody là lựa chọn lý tưởng cho những ngày di chuyển nhẹ nhàng và thoải mái. Thân túi raffia dệt tự nhiên phối viền da tạo cảm giác phóng khoáng, thoáng nhẹ nhưng vẫn giữ được nét tinh tế và chỉn chu.
Thiết kế dây đeo linh hoạt cho phép bạn mang chéo, đeo vai hoặc cầm tay tùy phong cách. Không gian bên trong vừa vặn cho điện thoại cùng các vật dụng thiết yếu, kết hợp hai khe cắm thẻ giúp sắp xếp gọn gàng. Khóa toggle tiện lợi giúp giữ đồ an toàn khi di chuyển.
Phù hợp cho dạo phố, cà phê, du lịch, đi biển hoặc những ngày cần mang nhẹ — nơi bạn ưu tiên sự gọn gàng, tiện lợi nhưng vẫn thời trang.
Đặc điểm nổi bật
- Thân túi raffia dệt tự nhiên phối viền da
- Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt nhiều cách mang
- Dây đeo chéo tháo rời và điều chỉnh được
- Quai xách tay tiện lợi
- Hai khe cắm thẻ bên trong
- Khóa toggle giúp giữ đồ an toàn
- Lớp lót canvas textile bền chắc
- Độ rơi quai xách 4.25"
- Độ rơi dây đeo tối đa 20"
- Kích thước 31.45 cm D x 15.24 cm R x 17.15 cm C
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
