Isabella Bucket Bag
Mô tả chi tiết
Isabella Bucket Bag – Thanh lịch tự nhiên, linh hoạt mỗi ngày
Chiếc bucket bag bạn sẽ muốn mang theo hết lần này đến lần khác – Isabella. Được chế tác từ da suede mềm mại, thiết kế mang phom dáng có cấu trúc nhưng vẫn giữ được độ rũ tinh tế, tạo nên vẻ ngoài thanh lịch và dễ ứng dụng.
Túi có khả năng chuyển đổi linh hoạt giữa đeo chéo, đeo vai hoặc cầm tay, phù hợp với nhiều phong cách và hoàn cảnh khác nhau. Chi tiết dây rút đồng màu kết hợp phần cứng ánh kim tinh tế cùng logo archive tối giản mang đến tổng thể sang trọng nhưng không phô trương.
Không gian bên trong rộng rãi giúp bạn dễ dàng sắp xếp các vật dụng cần thiết cho một ngày năng động. Phù hợp cho đi làm, dạo phố, gặp gỡ bạn bè hoặc những buổi đi chơi cuối tuần.
Đặc điểm nổi bật
- Thân túi da cao cấp mềm mại và tinh tế
- Thiết kế bucket bag linh hoạt, phù hợp đi làm, dạo phố và sử dụng hằng ngày
- Đóng mở bằng dây rút tiện lợi
- Dây đeo chéo tháo rời và điều chỉnh linh hoạt
- Ngăn khóa kéo bên trong giúp bảo quản vật dụng quan trọng
- Độ rơi quai xách 11.1 cm
- Độ rơi dây đeo chéo 59 cm
- Kích thước 29.2 cm D x 15.2 cm R x 26.7 cm C
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
