Alexandria Shoulder Bag
Mô tả chi tiết
Alexandria Shoulder Bag – Thanh lịch tự nhiên, linh hoạt mỗi ngày
Effortlessly chic, endlessly functional – Alexandria Shoulder Bag là điểm nhấn tinh tế cho phong cách hằng ngày của bạn. Thiết kế đứng dáng cùng khả năng chuyển đổi linh hoạt mang đến vẻ ngoài chỉn chu nhưng không kém phần hiện đại, phù hợp cho cả những ngày bận rộn lẫn các kế hoạch bất chợt.
Thân túi được chế tác từ da cao cấp, kết hợp chi tiết kim loại mang cảm hứng di sản, tạo nên tổng thể sang trọng và tinh tế. Hệ thống ngăn túi được bố trí khoa học giúp tối ưu khả năng lưu trữ, giữ mọi vật dụng luôn gọn gàng và dễ tìm.
Dây đeo chéo có thể tháo rời và điều chỉnh linh hoạt, cho phép bạn thay đổi cách mang tùy theo hoàn cảnh – từ đi làm, dạo phố đến gặp gỡ bạn bè hay di chuyển hằng ngày.
Đặc điểm nổi bật
- Thân túi da cao cấp mềm mại và bền đẹp
- Thiết kế thanh lịch, phù hợp đi làm, dạo phố và sử dụng hằng ngày
- Đóng mở bằng khóa kéo phía trên tiện lợi
- Dây đeo chéo tháo rời và điều chỉnh linh hoạt
- Túi khóa kéo hai bên hông tăng không gian lưu trữ
- Túi nắp trước đóng nam châm kèm chi tiết khóa cài tinh tế
- Ngăn khóa kéo bên trong giúp bảo quản vật dụng quan trọng
- Lớp lót canvas textile bền chắc
- Độ rơi quai xách 13.3 cm
- Độ rơi dây đeo chéo 54 cm
- Kích thước 30 cm D x 9.9 cm R x 20 cm C
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









