Catarina Large Hobo
Mô tả chi tiết
Catarina Large Hobo – Túi hobo da cao cấp, thanh lịch cho phong cách hằng ngày
Catarina Large Hobo mang đến diện mạo hiện đại cho dòng túi hobo cổ điển với thiết kế mềm mại, rộng rãi nhưng vẫn giữ được nét tinh tế đặc trưng. Được chế tác từ chất liệu da cao cấp cùng lớp hoàn thiện sang trọng, sản phẩm phù hợp cho những ai yêu thích phong cách thanh lịch nhưng vẫn đề cao tính ứng dụng trong nhịp sống hằng ngày.
Thiết kế oversized nhẹ nhàng giúp tối ưu không gian chứa đồ mà vẫn giữ phom dáng mềm mại và nữ tính. Điểm nhấn tua rua có thể tháo rời tạo thêm nét thời trang linh hoạt, dễ dàng thay đổi theo phong cách sử dụng.
Không gian bên trong rộng rãi cùng túi trượt tiện lợi giúp sắp xếp vật dụng cá nhân gọn gàng hơn, phù hợp cho công việc, dạo phố hoặc di chuyển hằng ngày.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế hobo bag thanh lịch và hiện đại
- Chất liệu da cao cấp với lớp hoàn thiện sang trọng
- Form túi rộng rãi nhưng vẫn giữ nét mềm mại tinh tế
- Khóa nam châm tiện lợi và dễ sử dụng
- Dây đeo vai có thể điều chỉnh linh hoạt
- Chi tiết tua rua có thể tháo rời tạo điểm nhấn thời trang
- Không gian bên trong rộng rãi cho nhu cầu sử dụng hằng ngày
- Túi trượt bên trong hỗ trợ sắp xếp vật dụng tiện lợi
- Phù hợp đi làm, dạo phố hoặc di chuyển hằng ngày
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









