Carson Backpack
Mô tả chi tiết
Carson Backpack – Nâng tầm chiếc balo hằng ngày
Thiết kế nhẹ nhàng nhưng vẫn chỉn chu, Carson Backpack là lựa chọn lý tưởng cho nhịp sống hiện đại. Chất liệu nylon phối viền da mang đến diện mạo sạch sẽ, tinh tế và dễ dàng phối cùng nhiều phong cách khác nhau – từ công sở đến casual hằng ngày.
Không gian bên trong rộng rãi, đủ để chứa laptop 15" cùng các vật dụng cần thiết, giúp bạn luôn sẵn sàng cho một ngày làm việc năng động hoặc những buổi di chuyển liên tục. Hệ thống ngăn túi được bố trí hợp lý giúp tối ưu khả năng lưu trữ mà vẫn giữ sự gọn gàng.
Túi khóa kéo phía trước hỗ trợ lấy nhanh các vật dụng như chìa khóa, thẻ hoặc đồ cá nhân, trong khi ngăn bên trong giúp sắp xếp đồ dùng nhỏ một cách khoa học. Thiết kế linh hoạt, phù hợp cho đi làm, đi học, di chuyển hằng ngày hoặc những chuyến đi ngắn.
Đặc điểm nổi bật
- Thân túi nylon phối viền da tinh tế, nhẹ và bền
- Thiết kế hiện đại, phù hợp đi làm, đi học và di chuyển hằng ngày
- Ngăn chuyên dụng đựng laptop, phù hợp tối đa 15 inch
- Túi khóa kéo mặt trước tiện lợi
- Ngăn khóa kéo bên trong giúp sắp xếp gọn gàng
- Kích thước 26.4 cm D x 16.5 cm R x 45.5 cm C
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |









