Belmont Backpack
Mô tả chi tiết
Belmont Backpack – Balo Da Thanh Lịch, Linh Hoạt Cho Công Việc Và Di Chuyển
Belmont Backpack là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thanh lịch nơi công sở và tính ứng dụng linh hoạt cho mọi hành trình. Thiết kế tinh gọn nhưng vẫn đảm bảo không gian chứa rộng rãi, giúp bạn dễ dàng mang theo đầy đủ vật dụng cần thiết cho một ngày làm việc năng động.
Phần thân túi được chế tác từ da pebble cao cấp, mềm mại và bền đẹp theo thời gian. Bên trong được bố trí ngăn đệm bảo vệ laptop cùng hệ thống túi thông minh, giúp sắp xếp gọn gàng và tiện lợi cho công việc hằng ngày.
Thiết kế dây đeo thoáng khí kết hợp cùng quai xách tay chắc chắn mang lại cảm giác thoải mái khi di chuyển. Ngoài ra, dây luồn vali tiện lợi giúp bạn dễ dàng sử dụng trong các chuyến đi công tác, du lịch ngắn ngày hoặc di chuyển thường xuyên.
Đặc điểm nổi bật
- Thân túi da cao cấp mềm mại và bền đẹp
- Thiết kế balo thanh lịch, phù hợp công sở, đi làm hằng ngày và công tác
- Khóa kéo đôi tiện lợi, dễ dàng sử dụng
- Ngăn laptop có đệm bảo vệ, phù hợp tối đa 14 inch
- Túi khóa kéo mặt trước tăng không gian lưu trữ
- Ngăn khóa kéo bên trong giúp sắp xếp gọn gàng
- Dây luồn vali tiện lợi cho các chuyến đi
- Mặt lưng lưới thoáng khí, tăng sự thoải mái khi đeo
- Quai xách tay độ rơi 4.1 cm
- Kích thước 29.5 cm C x 15.7 cm R x 40.9 cm D
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
