GrandPrø Tennis 2.0
Mô tả chi tiết
GrandPrø Tennis 2.0 Sneaker – Tối giản kinh điển, nhẹ êm mỗi ngày
Phiên bản nâng cấp của dòng sneaker kinh điển, GrandPrø Tennis 2.0 mang đến trải nghiệm nhẹ và êm rõ rệt trong thiết kế tối giản, dễ ứng dụng hằng ngày.
Thân giày da cao cấp được xử lý tinh tế giúp giữ vẻ ngoài chỉn chu, trong khi công nghệ FeatherFeel™ mang lại cảm giác mềm mại và nhẹ hơn khi mang. Đế giữa được thiết kế tăng độ uốn cong tự nhiên, hỗ trợ chuyển động linh hoạt, kết hợp cùng đế cao su toàn phần giúp tăng độ bám và ổn định trong từng bước đi.
Phù hợp cho đi làm môi trường thoải mái, di chuyển nhiều, dạo phố hoặc sử dụng hằng ngày — nơi bạn cần một đôi sneaker đơn giản, dễ phối nhưng vẫn đảm bảo độ êm và nhẹ.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp, bền đẹp và dễ vệ sinh
- Da được đánh bóng và nhuộm thủ công, tăng tính thẩm mỹ
- Thiết kế dây buộc ẩn, mang lại tổng thể gọn gàng và hiện đại
- Lưỡi gà và cổ giày có đệm, tăng độ êm khi mang
- Lớp lót vải thoáng khí, tạo cảm giác thoải mái
- Đế trong có đệm êm ái, hỗ trợ bàn chân tốt hơn
- Đế giữa linh hoạt, hỗ trợ chuyển động tự nhiên
- Đế ngoài cao su toàn phần tăng độ bám và ổn định
- Ứng dụng công nghệ Grand.OS
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
