Grand Neoclassic Plain Toe Oxfords
Mô tả chi tiết
Grand Neoclassic Plain Toe Oxford – Giày Tây Nam Da Cao Cấp
Grand Neoclassic Plain Toe Oxford mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách giày tây cổ điển và công nghệ hiện đại. Thiết kế plain toe tối giản tạo nên vẻ ngoài thanh lịch và dễ dàng phù hợp với nhiều phong cách trang phục, từ công sở chỉn chu đến những dịp trang trọng.
Phần thân giày được chế tác từ da cao cấp mang lại độ bền và vẻ ngoài sang trọng theo thời gian. Bên trong là lớp lót kết hợp giữa da và textile giúp tăng độ thoáng khí và mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng trong thời gian dài.
Đôi giày được trang bị hệ thống đệm FlexCraft™ Cushioning System mang lại sự mềm mại và linh hoạt trong từng bước chân. Đế giữa EVA hỗ trợ khả năng đàn hồi tốt, kết hợp cùng đế ngoài EVA và cao su giúp tăng độ bám và độ ổn định khi di chuyển. Nhờ đó, đôi giày không chỉ giữ được phong thái lịch lãm mà còn mang lại cảm giác thoải mái suốt cả ngày.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp bền đẹp và sang trọng
- Thiết kế plain toe cổ điển, thanh lịch và dễ phối trang phục
- Hệ thống đệm FlexCraft™ Cushioning System mang lại cảm giác êm ái
- Đế giữa EVA nhẹ và đàn hồi tốt khi di chuyển
- Đế ngoài kết hợp EVA và cao su tăng độ bám và linh hoạt
- Đế lót EVA êm ái hỗ trợ bàn chân suốt ngày dài
- Lớp lót da và textile thoáng khí mang lại cảm giác dễ chịu
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
