6.ZerøGrand Sneakers
Mô tả chi tiết
6.ZERØGRAND – Giày Sneaker Hiện Đại Linh Hoạt, Êm Ái Suốt Ngày Dài
6.ZERØGRAND được thiết kế dành cho nhịp sống năng động với hiệu năng linh hoạt như một đôi giày thể thao thực thụ nhưng vẫn giữ được vẻ ngoài thanh lịch hiện đại. Mẫu giày sở hữu thiết kế tối giản, dễ phối cùng quần tây, smart casual hoặc trang phục thường ngày.
Điểm nổi bật nằm ở đế ngoài phát triển mới lấy cảm hứng từ công nghệ bám của xe BMX, giúp tăng độ ổn định và độ bám trên nhiều bề mặt khác nhau, kể cả trong điều kiện đường trơn trượt. Công nghệ Quick-On Technology™ hỗ trợ mang vào nhanh chóng và tiện lợi, trong khi phần cổ giày đệm êm giúp tăng cảm giác thoải mái khi mang suốt ngày dài.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày kết hợp da và polyester nhẹ, bền và thoáng khí
- Công nghệ Quick-On Technology™ tiện lợi, dễ mang vào
- Đế ngoài cao su với họa tiết tăng độ bám và ổn định
- Đế lót EVA êm ái, hỗ trợ tháo rời linh hoạt
- Đế giữa EVA và cao su tăng độ đàn hồi khi di chuyển
- Cổ giày đệm mềm mại, thoải mái khi mang lâu
- Thiết kế hiện đại phù hợp đi làm và sử dụng hằng ngày
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |









