ZERØGRAND Rexanna Lace-To-Toe Sneakers
Mô tả chi tiết
ZERØGRAND Rexanna Sneaker – Sneaker chống nước hiện đại, linh hoạt cho mọi hành trình
ZERØGRAND Rexanna Sneaker mang cảm hứng từ những đôi court sneaker cổ điển nhưng được nâng cấp để thích nghi tốt hơn với nhịp sống hiện đại và điều kiện di chuyển hằng ngày.
Thiết kế kết hợp giữa vẻ ngoài tối giản của sneaker thành thị và nét mạnh mẽ của boots utility, tạo nên tổng thể vừa thời trang vừa linh hoạt cho nhiều hoàn cảnh sử dụng khác nhau. Phần upper waterproof leather màu White giúp tăng vẻ ngoài tinh tế đồng thời hỗ trợ hạn chế nước thấm vào bên trong trong điều kiện thời tiết ẩm hoặc mưa nhẹ.
Điểm nổi bật của sản phẩm nằm ở cấu trúc EVA lug sole siêu linh hoạt và nhẹ, mang lại cảm giác di chuyển êm ái nhưng vẫn đảm bảo độ bám và ổn định trên nhiều bề mặt khác nhau.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế court sneaker kết hợp cảm hứng boots hiện đại
- Waterproof leather upper hỗ trợ chống nước hiệu quả
- Sealed seams giúp hạn chế nước thấm vào bên trong
- Phối màu Black tối giản và dễ phối đồ
- EVA midsole nhẹ hỗ trợ chuyển động linh hoạt
- Rubber outsole tăng độ bám và ổn định
- Anti-microbial footbed hỗ trợ hạn chế mùi và tăng cảm giác dễ chịu
- Textile lining mềm mại và thoáng khí
- Hệ thống seven-eyelet lacing giúp ôm chân chắc chắn
- Phù hợp đi làm, dạo phố, du lịch hoặc di chuyển hằng ngày
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









