ZERØGRAND Tidetrek
Mô tả chi tiết
ZERØGRAND Tidetrek Fisherman Sandal – Linh Hoạt Mọi Địa Hình, Thoáng Nhanh Chuẩn Công Nghệ
ZERØGRAND Tidetrek Fisherman Sandal là phiên bản hiện đại của sandal fisherman cổ điển, được nâng cấp để tối ưu khả năng vận động trong nhiều điều kiện khác nhau, đặc biệt là môi trường ẩm ướt. Thiết kế chú trọng vào khả năng thoát nước và khô nhanh, giúp bạn luôn thoải mái trong mọi hành trình.
Điểm nổi bật của sản phẩm nằm ở công nghệ ANCHORTRAC™ độc quyền, mang lại độ bám vượt trội trên bề mặt trơn trượt như sàn ướt hay địa hình ngoài trời. Kết hợp cùng cấu trúc nhẹ và linh hoạt, đôi sandal giúp bạn tự tin di chuyển từ dạo phố đến các hoạt động khám phá.
Phần thân giày sử dụng da Cole Haan cao cấp, vừa bền bỉ vừa tạo vẻ ngoài tinh tế. Bên trong là lớp lót polyester mềm mại kết hợp cùng đế lót EVA êm ái, mang lại cảm giác dễ chịu và thoáng khí, ngay cả khi sử dụng trong điều kiện ẩm.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế fisherman sandal hiện đại, linh hoạt và dễ sử dụng
- Thân giày da Cole Haan cao cấp, bền đẹp và tinh tế
- Công nghệ ANCHORTRAC™ tăng độ bám trên bề mặt ẩm ướt
- Khả năng thoát nước và khô nhanh, phù hợp nhiều điều kiện sử dụng
- Đế lót EVA êm ái, hỗ trợ di chuyển thoải mái
- Đế ngoài cao su bền chắc, tăng độ ổn định
- Lớp lót polyester mềm mại, thoáng khí và dễ chịu
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
