GrandPrø Halfcourt Skyweave
Mô tả chi tiết
GrandPrø Halfcourt SkyWeave™ Sneaker – Giày Thể Thao Êm Nhẹ Linh Hoạt Cả Ngày
GrandPrø Halfcourt SkyWeave™ Sneaker mang đến trải nghiệm di chuyển nhẹ nhàng và linh hoạt nhờ sự kết hợp giữa thiết kế hiện đại và công nghệ đệm tiên tiến. Đôi giày được trang bị hệ thống đệm SkyWeave™, ứng dụng cấu trúc skypolymer giúp tạo độ đàn hồi cao, mang lại cảm giác bật nảy và hỗ trợ chuyển động mượt mà từ gót đến mũi chân.
Phần thân giày làm từ da cao cấp, giữ form tốt và mang lại vẻ ngoài năng động nhưng vẫn tinh tế. Hệ thống dây buộc 7 lỗ giúp ôm chân chắc chắn, phù hợp cho cả hoạt động hàng ngày lẫn di chuyển nhiều.
Bên trong là lớp lót polyester kết hợp đế lót êm ái, tăng cường sự thoải mái khi sử dụng trong thời gian dài. Đế giữa EVA nhẹ giúp giảm trọng lượng tổng thể, trong khi đế ngoài cao su có độ bám cao, hỗ trợ di chuyển ổn định trên nhiều bề mặt.
Đặc điểm nổi bật
- Công nghệ đệm SkyWeave™ tăng độ đàn hồi và hỗ trợ chuyển động linh hoạt
- Thân giày da cao cấp, bền bỉ và giữ form tốt
- Hệ thống dây buộc 7 lỗ, ôm chân chắc chắn
- Đế giữa EVA nhẹ, giảm áp lực khi di chuyển
- Đế lót êm ái, tăng cảm giác thoải mái suốt ngày dài
- Đế ngoài cao su bám tốt, phù hợp nhiều địa hình
- Lớp lót polyester thoáng nhẹ, hỗ trợ thông thoáng khi mang
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
