Cloudfeel Asbury Espadrille Wedge Sandal
Mô tả chi tiết
Cloudfeel Asbury Espadrille Wedge – Sandal Đế Xuồng Nữ Êm Nhẹ
Cloudfeel Asbury Espadrille Wedge mang đến sự kết hợp hài hòa giữa phong cách espadrille cổ điển và cảm giác thoải mái hiện đại. Thiết kế đế xuồng thanh lịch giúp tôn dáng nhưng vẫn giữ được sự ổn định và dễ chịu khi di chuyển trong suốt ngày dài.
Phần thân giày được kết hợp giữa da mềm mại và raffia với tông màu Tuscan Sand và Natural, tạo nên vẻ ngoài tự nhiên và tinh tế. Dây đeo cổ chân có khóa điều chỉnh linh hoạt giúp ôm chân vừa vặn và tăng độ chắc chắn khi mang.
Đế giữa được quấn sợi đay đặc trưng của espadrille tạo điểm nhấn thủ công tinh tế, kết hợp cùng đế lót có lớp đệm êm ái và lớp lót da mềm mại mang lại cảm giác thoải mái trong từng bước chân. Đế ngoài cao su giúp tăng độ bám và độ ổn định, phù hợp cho những buổi dạo phố, những ngày hè năng động hoặc các chuyến du lịch biển.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày kết hợp da và raffia
- Dây đeo cổ chân có khóa điều chỉnh linh hoạt
- Đế lót có lớp đệm êm ái hỗ trợ bàn chân suốt ngày dài
- Đế giữa quấn sợi đay đặc trưng của espadrille
- Đế ngoài cao su bền bỉ, tăng độ bám khi di chuyển
- Gót wedge cao khoảng 95 mm, platform khoảng 40 mm giúp tôn dáng nhưng vẫn ổn định
- Lớp lót da mềm mại mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
