ØriginalGrand Ultraform Wingtip Oxfords
Mô tả chi tiết
ØriginalGrand Ultraform Wingtip Oxford – Di sản cổ điển, chuyển động thời đại
Giữ trọn tinh thần wingtip kinh điển với họa tiết brogue đặc trưng, ØriginalGrand Ultraform Wingtip Oxford được làm mới với cấu trúc siêu nhẹ và thiết kế đế hiện đại, mang lại cảm giác linh hoạt hơn so với những đôi Oxford truyền thống.
Chất liệu da cao cấp kết hợp cùng phần đế nhẹ giúp giảm áp lực khi di chuyển trong thời gian dài. Đế giữa EVA linh hoạt hỗ trợ chuyển động tự nhiên, trong khi lót chân PU êm ái tăng khả năng nâng đỡ, giúp bạn luôn thoải mái nhưng vẫn giữ được phong thái lịch lãm.
Phù hợp cho môi trường công sở, đi làm hằng ngày, gặp gỡ đối tác hoặc các dịp cần sự chỉn chu nhưng không quá cứng nhắc — dễ dàng chuyển sang các hoạt động cuối tuần.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp, bền đẹp và sang trọng
- Thiết kế wingtip brogue cổ điển, dễ phối đồ công sở và smart-casual
- Lớp lót kết hợp polyester, da cừu và PU, tăng độ êm và thoải mái
- Lót trong polyester thoáng khí
- Đế giữa EVA nhẹ và linh hoạt, hỗ trợ chuyển động tự nhiên
- Đế ngoài EVA kết hợp cao su, tăng độ bền và độ bám
- Đế lót PU êm ái, giảm áp lực khi di chuyển
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
