2.ZerøGrand Evo Wingtip Quick-On Oxford
Mã SP: C42844W70261
6,490,000₫
Mô tả chi tiết
2.ZERØGRAND EVO Wingtip Oxford – Thanh lịch cổ điển, tiện lợi hiện đạiNhanh chóng xỏ vào. Dễ dàng tháo ra. Thoải mái suốt cả ngày.
Chào đón 2.ZERØGRAND EVO Wingtip Oxford – phiên bản hiện đại của dòng hybrid oxford, được nâng cấp để mang lại độ vừa vặn và cảm giác êm ái vượt trội nhờ công nghệ Quick-On trực quan.
Phần gót được gia cố và đệm êm giúp mang giày dễ dàng hơn bao giờ hết, trong khi lớp đệm êm ái nâng đỡ bàn chân suốt ngày dài. Thiết kế brogue (wingtip) cổ điển mang lại vẻ ngoài lịch lãm, giúp bạn tự tin dù đang chốt hợp đồng hay tận hưởng chuyến đi cuối tuần.
Thoải mái chưa bao giờ dễ dàng đến thế.
Đặc điểm nổi bật:
- Thân giày da cao cấp.
- Công nghệ Quick-On giúp mang vào nhanh chóng và tiện lợi.
- Đế giữa EVA nhẹ và đàn hồi tốt.
- Đế ngoài EVA kết hợp các miếng cao su ở gót và mũi giày tăng độ bền và độ bám.
- Đế lót GRANDFØAM êm ái, hỗ trợ tối đa.
- Lớp lót textile mềm mại, thoáng khí.
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
