2.ZerøGrand Evo Laser Quick-On Oxford
Mô tả chi tiết
2.ZERØGRAND EVO Laser Oxford – Giày Oxford Hiện Đại, Êm Nhẹ Và Tiện Lợi
2.ZERØGRAND EVO Laser Oxford là phiên bản nâng cấp của dòng hybrid oxford, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thanh lịch và tính tiện dụng hiện đại. Thiết kế tối giản nhưng sắc sảo giúp đôi giày dễ dàng phù hợp từ môi trường công sở đến những hoạt động thường ngày năng động.
Phần thân giày được làm từ da cao cấp, nổi bật với các chi tiết đục lỗ laser tinh tế, tạo điểm nhấn hiện đại và tăng độ thoáng khí. Lớp lót textile mềm mại bên trong giúp duy trì cảm giác dễ chịu khi mang trong thời gian dài.
Điểm nổi bật của sản phẩm nằm ở công nghệ Quick-On thông minh, giúp bạn dễ dàng xỏ vào và tháo ra nhanh chóng. Kết hợp cùng đế lót GRANDFØAM êm ái và đế giữa EVA nhẹ, đàn hồi tốt, đôi giày mang lại cảm giác thoải mái linh hoạt suốt cả ngày. Đế ngoài EVA kết hợp cao su ở gót và mũi giày giúp tăng độ bám và độ bền khi di chuyển.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp với chi tiết đục lỗ laser hiện đại
- Thiết kế oxford hybrid thanh lịch, dễ phối nhiều phong cách
- Công nghệ Quick-On giúp mang vào nhanh chóng và tiện lợi
- Đế giữa EVA nhẹ, đàn hồi tốt khi di chuyển
- Đế ngoài EVA kết hợp cao su tăng độ bám và độ bền
- Đế lót GRANDFØAM êm ái, hỗ trợ bàn chân suốt ngày dài
- Lớp lót textile mềm mại, thoáng khí
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
