American Classics Montrose Wing Oxford
Mô tả chi tiết
American Classics Montrose Wing Oxford – Giày Tây Brogue Cổ Điển Êm Nhẹ
American Classics Montrose Wing Oxford mang phong cách cổ điển vượt thời gian với thiết kế wingtip brogue đặc trưng, tạo nên vẻ ngoài lịch lãm và tinh tế cho người mang. Đây là lựa chọn lý tưởng cho môi trường công sở hoặc các dịp cần sự chỉn chu.
Phần thân giày được làm từ da thật cao cấp, mềm mại và bền bỉ, giúp giữ form tốt theo thời gian. Điểm nhấn nằm ở các chi tiết hoa văn brogue được hoàn thiện tỉ mỉ, tăng thêm sự sang trọng cho tổng thể.
Đế ngoài EVA siêu nhẹ mang lại cảm giác êm ái khi di chuyển, hỗ trợ giảm áp lực lên bàn chân trong suốt ngày dài. Kết hợp cùng thiết kế rãnh đế giúp tăng độ bám, hạn chế trơn trượt, mang lại sự ổn định trong từng bước đi.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu da thật cao cấp, mềm mại và bền bỉ
- Thiết kế wingtip brogue cổ điển, sang trọng
- Đế ngoài EVA siêu nhẹ, tăng độ êm ái khi di chuyển
- Rãnh đế tăng độ bám, hỗ trợ chống trơn trượt
- Form giày chuẩn, phù hợp môi trường công sở và sự kiện
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
