Pinch Long-Weekender Penny Loafers
Mô tả chi tiết
Pinch Long-Weekender Penny Loafer – Cổ điển chuẩn mực, êm ái vượt mong đợi
Đôi loafer bạn chưa từng nghĩ mình cần — cho đến khi trải nghiệm. Pinch Long-Weekender Penny Loafer tái hiện phom dáng prep kinh điển, đồng thời được nâng cấp mạnh mẽ về độ êm ái để phù hợp với nhịp sống hiện đại.
Hệ thống SpringLoop Cushioning System mang lại cảm giác mềm mại và nâng đỡ rõ rệt trong từng bước chân, giúp giảm áp lực khi di chuyển suốt ngày dài. Đế giữa EVA nhẹ kết hợp cùng lót chân GRANDFØAM có thể tháo rời giúp tăng độ linh hoạt và tiện dụng trong quá trình sử dụng.
Thiết kế thanh lịch, dễ phối đồ, phù hợp cho môi trường công sở, di chuyển hằng ngày, gặp gỡ đối tác hoặc những buổi dạo phố cuối tuần – nơi bạn cần sự chỉn chu nhưng vẫn đảm bảo thoải mái.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp, mềm mại và bền đẹp
- Thiết kế penny loafer cổ điển, phù hợp đi làm và sử dụng hằng ngày
- Hệ thống đệm SpringLoop Cushioning System êm ái vượt trội
- Đế giữa EVA nhẹ, hỗ trợ chuyển động linh hoạt
- Đế lót GRANDFØAM có thể tháo rời, tiện lợi khi sử dụng
- Đế ngoài cao su tăng độ bám
- Lớp lót textile thoáng khí
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
