Davies Grand Penny Driving Loafers
Mô tả chi tiết
Davies Grand Penny Driver – Loafer Cổ Điển, Êm Ái Linh Hoạt Mỗi Bước Đi
Davies Grand Penny Driver là sự kết hợp hài hòa giữa nét cổ điển tinh tế và trải nghiệm thoải mái hiện đại. Thiết kế penny loafer quen thuộc được hoàn thiện với những chi tiết thủ công chỉn chu, mang lại vẻ ngoài lịch lãm nhưng vẫn đủ linh hoạt cho nhu cầu di chuyển hằng ngày.
Đôi giày được chế tác từ da Cole Haan cao cấp, mềm mại ngay từ lần đầu mang và bền đẹp theo thời gian. Đường may truyền thống giúp tăng độ chắc chắn, đồng thời tạo điểm nhấn tinh tế cho tổng thể. Bên trong là lớp lót cao cấp giúp tối ưu sự thoáng khí và cảm giác dễ chịu, phù hợp để sử dụng cả ngày dài.
Đế ngoài cao su với các đệm linh hoạt mang lại độ bám tốt và hỗ trợ chuyển động tự nhiên, giúp bạn luôn tự tin trong từng bước chân.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da Cole Haan cao cấp, mềm mại và bền bỉ
- Thiết kế penny loafer cổ điển, thanh lịch, dễ phối đồ
- Đường may truyền thống chắc chắn, tăng độ hoàn thiện
- Đế ngoài cao su đệm linh hoạt, tăng độ bám và êm ái
- Lớp lót hỗn hợp (50% da, 30% polyester, 20% nylon) thoáng khí, dễ chịu
- Form giày linh hoạt, phù hợp cho cả đi làm và di chuyển hàng ngày
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
