American Classics Hampton Loafer
Mô tả chi tiết
American Classics Hampton Loafer – Cổ điển chuẩn mực, thoải mái mỗi ngày
American Classics Hampton Loafer là đại diện tiêu biểu cho phong cách loafer cổ điển, với phom dáng thanh lịch và dễ ứng dụng trong nhiều hoàn cảnh. Thiết kế tối giản nhưng tinh tế giúp bạn luôn giữ được vẻ ngoài chỉn chu mà không cần quá cầu kỳ.
Chất liệu da cao cấp kết hợp cùng lớp lót êm ái mang lại cảm giác nhẹ nhàng khi mang, trong khi đế ngoài cao su giúp tăng độ bám và ổn định trong từng bước di chuyển. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự cân bằng giữa phong cách và sự thoải mái hằng ngày.
Phù hợp cho đi làm, gặp gỡ khách hàng, dạo phố hoặc các dịp cần sự lịch sự nhẹ nhàng nhưng vẫn thoải mái.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp, bền đẹp và mềm mại
- Thiết kế loafer cổ điển, dễ phối nhiều phong cách
- Đế ngoài cao su tăng độ bám và ổn định
- Đế lót êm ái, hỗ trợ mang lâu không mỏi
- Lớp lót da thoáng khí
- Lớp lót cổ giày Eco Sheep Leather mềm mại, thân thiện hơn với môi trường
- Chiều cao gót 13 mm
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
