GrandPrø All Day Golf
Mô tả chi tiết
GrandPrø All-Day Golf Shoe – Phong cách golf, linh hoạt cho nhịp sống hằng ngày
GrandPrø All-Day Golf Shoe mang tinh thần của một đôi giày golf hiện đại nhưng được thiết kế thiên về lifestyle, phù hợp cho nhu cầu sử dụng hằng ngày nhiều hơn là thi đấu chuyên sâu trên sân.
Cấu trúc siêu nhẹ kết hợp cùng chất liệu chống nước và đường may ép kín giúp tăng độ bền và giữ sự thoải mái trong nhiều điều kiện thời tiết. Công nghệ ENERGYFEEL™ mang lại độ đàn hồi tốt, hỗ trợ chuyển động linh hoạt và giảm mỏi khi di chuyển cả ngày.
Đế ngoài cao su spikeless cung cấp độ bám cơ bản, phù hợp cho đi lại thường ngày, dạo phố hoặc các hoạt động nhẹ. Mẫu này lý tưởng cho những ai yêu thích phong cách golf nhưng cần một đôi giày dễ mang, dễ phối và sử dụng linh hoạt trong nhiều hoàn cảnh.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày kết hợp da, polyester và TPU cao cấp
- Chất liệu chống nước cùng đường may ép kín
- Thiết kế mang cảm hứng golf, thiên về sử dụng hằng ngày
- Đế giữa ENERGYFEEL Cushioning PLATFORM™ đàn hồi tốt
- Đế lót PU êm ái, tăng độ thoải mái
- Lớp lót textile thoáng khí
- Đế ngoài cao su spikeless, phù hợp di chuyển thường ngày
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
