GrandPrø Crossover Golf
Mô tả chi tiết
GrandPrø Crossover Golf – Hiệu suất sân cỏ, phong cách linh hoạt
Tất cả những gì bạn yêu thích ở dòng GrandPrø Crossover – êm ái, nhẹ nhàng và ổn định – nay được tối ưu dành riêng cho sân golf. GrandPrø Crossover Golf mang đến trải nghiệm vững vàng trên từng cú swing, đồng thời vẫn giữ được sự linh hoạt cho các hoạt động ngoài sân.
Phần gót và cổ giày được đệm êm giúp tăng độ thoải mái khi di chuyển liên tục, trong khi đế giữa GRANDFØAM mang lại khả năng đàn hồi tốt, hỗ trợ từng bước chân ổn định trên fairway. Đế ngoài cao su spikeless giúp tăng độ bám linh hoạt mà không làm mất đi sự thoải mái khi di chuyển.
Thiết kế không chỉ phù hợp trên sân golf mà còn dễ dàng sử dụng trong các hoạt động hằng ngày, từ di chuyển, dạo phố đến những buổi gặp gỡ nhẹ nhàng sau giờ chơi.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp màu White, bền đẹp và dễ vệ sinh
- Thiết kế chuyên dụng cho golf, phù hợp cả trên sân và sử dụng hằng ngày
- Hệ thống 7 lỗ xỏ dây chắc chắn, ôm chân ổn định
- Đế giữa GRANDFØAM êm ái, tăng cường đệm và độ đàn hồi
- Đế ngoài cao su spikeless giúp tăng độ bám trên nhiều bề mặt
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |
