Generation ZERØGRAND III Sneakers
Mô tả chi tiết
Generation ZERØGRAND III – Sneaker siêu nhẹ, hiện đại và hướng đến thiết kế bền vững
Generation ZERØGRAND III tiếp tục hoàn thiện tinh thần thiết kế đặc trưng của dòng ZERØGRAND với diện mạo hiện đại hơn, phom dáng gọn gàng hơn và trải nghiệm siêu nhẹ đã làm nên dấu ấn của phiên bản nguyên bản.
Được thiết kế dành cho nhịp sống năng động, đôi sneaker kết hợp giữa phong cách tối giản hiện đại và định hướng sustainable design thông qua việc sử dụng các chất liệu tái chế cùng công nghệ độc quyền FlowerFoam™.
Phần upper đa lớp sử dụng synthetic microfiber kết hợp breathable RPET mesh mang lại cảm giác nhẹ, linh hoạt và thoáng khí hơn trong suốt ngày dài. Cấu trúc stretch collar mềm mại giúp ôm chân tự nhiên và tăng sự thoải mái khi di chuyển.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế sneaker hiện đại với phom dáng streamlined tối giản
- Upper đa lớp từ synthetic microfiber và breathable RPET mesh
- Upper mềm mại với khoảng 20% chất liệu tái chế
- 100% rPET lining nhẹ và thoáng khí
- Stretch collar linh hoạt giúp ôm chân tự nhiên hơn
- Footbed siêu nhẹ với đặc tính antimicrobial hỗ trợ tăng cảm giác dễ chịu
- Footbed sử dụng khoảng 20% recycled content
- FlowerFoam™ sole làm từ tối thiểu 25% cao su bồ công anh tự nhiên
- Plush midsole tăng độ êm và hỗ trợ chuyển động linh hoạt
- High-performance outsole tăng độ bám và sự ổn định
- Phù hợp đi làm, dạo phố, du lịch hoặc di chuyển hằng ngày
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày Nam ( theo chiều dài )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| CM | US | EU | UK |
|---|---|---|---|
| 23.5 | 6 | 39 | 5 |
| 24 | 6.5 | 39.5 | 5.5 |
| 24.5 | 7 | 40 | 6 |
| 25 | 7.5 | 40.5 | 6.5 |
| 25.5 | 8 | 41 | 7 |
| 26 | 8.5 | 41.5 | 7.5 |
| 26.5 | 9 | 42 | 8 |
| 27 | 9.5 | 42.5 | 8.5 |
| 27.5 | 10 | 43 | 9 |
| 28 | 10.5 | 43.5 | 9.5 |
| 28.5 | 11 | 44 | 10 |
| 29 | 11.5 | 44.5 | 10.5 |
| 29.5 | 12 | 45 | 11 |
| 30 | 12.5 | 45.5 | 11.5 |
| 30.5 | 13 | 46 | 12 |
| 31 | 14 | 47 | 13 |
| 31.5 | 15 | 48 | 142 |
| 32 | 16 | 49 | 15 |
Hướng dẫn chọn size giày Nam theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chính xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây:
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên trái, tương đương từ chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên phải. |
| Size (US) | Narrow - N or B | Regular - M or D | Wide - W or EE |
|---|---|---|---|
| 6 | 85.53 | 88.7 | 91.87 |
| 6.5 | 86.59 | 89.76 | 92.93 |
| 7 | 87.65 | 90.82 | 93.99 |
| 7.5 | 88.71 | 91.88 | 95.05 |
| 8 | 89.77 | 92.94 | 96.11 |
| 8.5 | 90.83 | 94 | 97.17 |
| 9 | 91.89 | 95.06 | 98.23 |
| 9.5 | 92.95 | 96.12 | 99.29 |
| 10 | 94.01 | 97.18 | 100.35 |
| 10.5 | 95.07 | 98.24 | 101.41 |
| 11 | 96.13 | 99.3 | 102.47 |
| 11.5 | 97.19 | 100.36 | 103.53 |
| 12 | 98.25 | 101.42 | 104.59 |
| 13 | 100.37 | 103.54 | 106.71 |









