Hansell Sling Back Pumps
Mô tả chi tiết
Hansell Slingback Pump – Giày Cao Gót Quai Hậu Thanh Lịch, Linh Hoạt Suốt Ngày
Hansell Slingback Pump là lựa chọn lý tưởng cho phong cách thanh lịch hiện đại, kết hợp giữa thiết kế tối giản và tính ứng dụng cao. Quai hậu slingback với khóa điều chỉnh giúp ôm chân vừa vặn, mang lại cảm giác chắc chắn nhưng vẫn thoải mái. Dễ dàng phối cùng nhiều trang phục, đôi giày phù hợp từ môi trường công sở đến những buổi dạo phố hay gặp gỡ nhẹ nhàng.
Bên trong, công nghệ Grand Lux Technology mang đến lớp đệm êm ái, hỗ trợ bàn chân hiệu quả trong suốt ngày dài di chuyển. Chất liệu da cao cấp kết hợp lớp lót mềm mại giúp tăng sự thoải mái, trong khi phần đế ngoài được xử lý tăng độ bám giúp từng bước đi luôn ổn định và tự tin.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da Cole Haan cao cấp, mềm mại và bền đẹp
- Thiết kế quai slingback với khóa điều chỉnh linh hoạt
- Công nghệ Grand Lux Technology mang lại độ êm ái vượt trội
- Lớp lót da mềm mại, thoáng khí, tăng sự thoải mái khi mang
- Đế ngoài tổng hợp bền bỉ, xử lý tăng độ bám khi di chuyển
- Gót cao 65 mm tương đương 2.5 inch, tôn dáng thanh thoát và dễ mang cả ngày
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
