Grand Ambition 2.0 Pump
Mô tả chi tiết
Grand Ambition 2.0 Pump – Giày Cao Gót Kinh Điển, Êm Ái Suốt Ngày
Grand Ambition 2.0 Pump tái định nghĩa phom dáng pump cổ điển với tinh thần hiện đại, mang đến vẻ ngoài thanh lịch nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái tối đa. Được chế tác từ da cao cấp kết hợp lớp lót da mềm mịn, đôi giày tạo cảm giác êm ái ngay từ lần đầu mang, phù hợp cho những ngày dài cần di chuyển liên tục.
Điểm nổi bật nằm ở hệ thống đệm ẩn tích hợp công nghệ Grand Lux Technology, giúp nâng đỡ bàn chân hiệu quả và giảm áp lực khi di chuyển. Từ những buổi họp quan trọng vào buổi sáng đến các cuộc hẹn cuối ngày, bạn vẫn luôn giữ được phong thái tự tin, chuyên nghiệp và chỉn chu.
Lưu ý về size
Form giày nhỏ, nên tăng nửa size để có độ vừa vặn thoải mái hơn
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da màu đen cao cấp, sang trọng và bền đẹp
- Lớp lót da mềm mại, mang lại cảm giác êm ái khi sử dụng
- Công nghệ đệm Grand Lux Technology hỗ trợ đàn hồi và nâng đỡ bàn chân
- Đế ngoài TPU đúc nguyên khối, tăng độ bền và khả năng chống trượt
- Gót cao 75 mm tôn dáng thanh thoát, phù hợp môi trường công sở và sự kiện
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
