Tayla Kitten Heel Sling Pumps 45Mm
Mô tả chi tiết
Tayla Pump – Gót Kitten Tinh Xảo, Cá Tính Hiện Đại
Tayla Pump là điểm nhấn hoàn hảo cho phong cách thanh lịch pha chút cá tính, lấy cảm hứng từ tinh thần cổ điển và được tái hiện theo hơi hướng hiện đại. Thiết kế gót kitten độc đáo tạo nên tổng thể mới lạ, giúp bạn nổi bật nhưng vẫn giữ được sự tinh tế trong mọi hoàn cảnh, từ công sở đến dạo phố.
Được chế tác từ da nappa cao cấp mềm mịn, đôi giày mang lại cảm giác êm ái ngay từ lần đầu sử dụng. Kết hợp cùng lớp đệm êm và đế chống trơn trượt, Tayla Pump mang đến trải nghiệm thoải mái và ổn định trong từng bước đi, giúp bạn tự tin suốt cả ngày dài.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế gót kitten 45 mm độc đáo, tạo điểm nhấn thời trang
- Thân giày da nappa cao cấp, mềm mại và sang trọng
- Phom dáng thanh lịch, dễ phối với nhiều phong cách trang phục
- Lớp đệm êm ái, hỗ trợ mang lâu không mỏi
- Đế ngoài chống trơn trượt, tăng độ bám và ổn định khi di chuyển
- Phù hợp từ công sở đến các hoạt động thường ngày
Sản phẩm yêu thích
Sản phẩm đã xem
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |
