Florette Pumps
Mô tả chi tiết
Florette Pump – Giày Cao Gót Satin Thanh Lịch, Nữ Tính Nổi Bật
Florette Pump mang đến vẻ đẹp nữ tính và tinh tế với chất liệu satin mềm mại cùng gam màu Rainforest nổi bật, giúp bạn dễ dàng tạo điểm nhấn cho mọi trang phục. Thiết kế cổ điển với phom dáng thanh thoát tôn lên vẻ duyên dáng, phù hợp cho cả môi trường công sở lẫn những dịp đặc biệt.
Bên trong, đôi giày được trang bị lớp đệm êm ái cùng lót da cao cấp, mang lại cảm giác thoải mái khi mang trong thời gian dài. Phần đế ngoài bền chắc hỗ trợ di chuyển ổn định, trong khi gót cao vừa phải giúp tôn dáng nhưng vẫn giữ được sự vững vàng trong từng bước đi.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày satin màu Rainforest mềm mại, nổi bật và sang trọng
- Lớp lót da cao cấp, tăng độ êm ái và thoải mái
- Đệm lót cushioned footbed hỗ trợ bàn chân khi di chuyển
- Đế ngoài synthetic bền chắc, đảm bảo độ ổn định
- Gót cao 75 mm tương đương 2.9 inch, tôn dáng thanh thoát và nữ tính
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









