Cassandra Block Heel Pumps
Mô tả chi tiết
Cassandra Pump – Thanh Lịch Tinh Tế, Êm Ái Vượt Trội
Cassandra Pump là sự lựa chọn hoàn hảo cho những ai tìm kiếm một đôi giày cao gót vừa thời trang vừa thoải mái. Lấy cảm hứng từ kiểu dáng cổ điển, thiết kế được tinh chỉnh với những đường nét hiện đại giúp tôn dáng thanh lịch và dễ dàng phù hợp trong nhiều hoàn cảnh, từ công sở đến các sự kiện.
Được chế tác từ da cao cấp, đôi giày mang lại vẻ ngoài sang trọng cùng độ bền vượt trội. Bên trong, công nghệ 3D Lux Comfort với lớp đệm siêu mềm giúp nâng đỡ bàn chân hiệu quả, mang lại cảm giác êm ái suốt ngày dài. Phần đế cao su tái chế không chỉ tăng độ bám mà còn góp phần thân thiện với môi trường.
Đặc điểm nổi bật
- Thân giày da cao cấp, bền đẹp và sang trọng
- Thiết kế pump thanh lịch, dễ phối nhiều phong cách
- Công nghệ 3D Lux Comfort với lớp đệm siêu mềm, tăng độ êm ái
- Đế ngoài cao su tái chế, tăng độ bám và thân thiện môi trường
- Gót vuông loe nhẹ, tạo sự ổn định và dễ di chuyển
- Thiết kế thủ công hiện đại, đảm bảo độ hoàn thiện cao
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









