Jasleen Quilted Ballets
Mô tả chi tiết
Jasleen Quilted Ballet Flat – Giày Búp Bê Da Chần Trám Thanh Lịch
Jasleen Quilted Ballet Flat mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ đẹp nữ tính và cảm giác thoải mái cho nhịp sống hằng ngày. Thiết kế gập linh hoạt giúp giày chuyển động tự nhiên theo bàn chân, hạn chế cảm giác cứng và khó chịu khi mang trong thời gian dài.
Điểm nhấn của sản phẩm nằm ở họa tiết chần trám đặc trưng, tạo chiều sâu thị giác và vẻ ngoài thanh lịch. Lớp đệm êm ái bên trong hỗ trợ hấp thụ lực hiệu quả, giúp đôi chân luôn thoải mái dù phải di chuyển hoặc đứng nhiều giờ liên tục. Thiết kế có thể gập gọn, thuận tiện mang theo như một đôi giày dự phòng trong túi xách.
Đặc điểm nổi bật
- Chất liệu da cao cấp mềm mại và bền đẹp
- Thiết kế gập linh hoạt giúp chuyển động tự nhiên theo bàn chân
- Họa tiết chần trám tinh tế tạo điểm nhấn thanh lịch
- Đệm lót êm ái hỗ trợ giảm áp lực khi đi lại hoặc đứng lâu
- Viền đế bọc da tăng vẻ sang trọng cho tổng thể thiết kế
- Lớp lót da và lót chân da mang lại cảm giác mềm mại, thoáng khí
- Đế ngoài tổng hợp bền bỉ, chứa 32% cao su tái chế
- Họa tiết laser dệt ở phần mũi đế giúp tăng độ bám khi di chuyển
- Thiết kế gọn nhẹ, dễ dàng mang theo trong các chuyến đi hoặc sử dụng hằng ngày.
Hướng dẫn chọn size
Hướng dẫn chọn size giày nữ ( theo chiều dài )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều dài của bàn chân, tính theo centimeters, theo chiều từ gót chân đến ngón chân dài nhất trên bàn chân. 3. Tìm theo chiều dài gần nhất tương ứng theo bảng quy đổi bên trái, sau đó tìm theo kích thước size giày bên trái theo bảng hướng dẫn bên phải. |
| US | EU | UK | CM |
|---|---|---|---|
| 4 | 34 | 1.5 | 21 |
| 4.5 | 34.5 | 2 | 21.5 |
| 5 | 35 | 2.5 | 22 |
| 5.5 | 35.5 | 3 | 22.5 |
| 6 | 36 | 3.5 | 23 |
| 6.5 | 37 | 4 | 23.5 |
| 7 | 37.5 | 4.5 | 24 |
| 7.5 | 38 | 5 | 24.5 |
| 8 | 38.5 | 5.5 | 25 |
| 8.5 | 39 | 6 | 25.5 |
| 9 | 39.5 | 6.5 | 26 |
| 9.5 | 40 | 7 | 26.5 |
| 10 | 40.5 | 7.5 | 27 |
| 10.5 | 41 | 8 | 27.5 |
| 11 | 42 | 8.5 | 28 |
| 11.5 | 42.5 | 9 | 28.5 |
| 12 | 43 | 9.5 | 29 |
Hướng dẫn chọn size giày nữ theo chiều ngang ( chiều rộng )
Để xác định chỉnh xác kích cỡ giày, Quý khách vui lòng xem các bước hướng dẫn sau đây :
| 1. Đặt chân của Quý khách lên trên một tờ giấy. 2. Đo theo chiều ngang của bàn chân, tính theo millimeters ( mm ), tính theo từ vị trí biên đến bề ngang rộng nhất trên bàn chân của Quý khách. 3. Tìm theo kích thước size giày từ cột bên phải, sau đó tìm theo chiều rộng tương ứng gần nhất theo bảng quy đổi bên trái. |
| Size (US) | Narrow - N or AA | Regular - M or B | Wide - W or C |
|---|---|---|---|
| 5 | 74.71 | 77.88 | 79.46 |
| 5.5 | 75.77 | 78.94 | 80.52 |
| 6 | 76.83 | 80 | 81.58 |
| 6.5 | 77.89 | 81.06 | 82.64 |
| 7 | 78.95 | 82.12 | 83.7 |
| 7.5 | 80.01 | 83.18 | 84.76 |
| 8 | 81.07 | 84.24 | 85.82 |
| 8.5 | 82.13 | 85.3 | 86.88 |
| 9 | 83.19 | 86.36 | 87.94 |
| 9.5 | 84.25 | 87.42 | 89 |
| 10 | 85.31 | 88.48 | 90.06 |
| 10.5 | 86.37 | 89.54 | 91.12 |
| 11 | 87.43 | 90.6 | 92.18 |
| 11.5 | 88.49 | 91.66 | 93.24 |









